Fortus 900mc

amt header

AMT

Phần Mềm 3D
CAD - Thiết kế
CREO
Moldex3D
CAM - Gia công
SolidCAM
DelCAM
hyperMILL CAM
CAE - Phân tích
Cast Designer
CAV - Kiểm tra
GOM Inspect Professional
Geomagic Control
RE - Thiết kế ngược
Geomagic Design X
Hệ Thống Đo
GOM
ATOS
ATOS Scanbox
TRITOP
PONTOS Live
ARAMIS
ARGUS
Giải pháp đào tạo
Máy in 3D
Máy in 3D vật liệu nhựa
Ideas Series
Mojo
uPrint SE
uPrint SE Plus
Design Series
Precision
Performance
Production Series
Precision
Performance
Dental Series
F123 Series
Máy in 3D vật liệu kim loại
SLM 500HL
SLM 280HL
SLM 125HL
Vật liệu in
Vật liệu FDM
Vật liệu PolyJet
Vật liệu in kim loại
Máy gia công CNC
Máy tiện
Schaublin
Kamioka
Máy phay
Fehlmann
Hermle
Finetech
Kamioka
Máy cắt dây
ONA Electro-erosion
Finetech

Giới thiệu về AMT

 

aie profile viet 1

3D technology solutions provided by AIE help industrial manufacturers accelerate research and development process, reduce and optimize cost, increase product quality, ensure production quality process.

Our solutions support for production process, from designing to manufacturing, via a circle of 3D technologies:

lightbulb 1 3D Softwares

lightbulb 1 Metrology System

lightbulb 1 Rapid Prototyping Machines – 3D Printers

lightbulb 1 CNC machines

Fortus 900mc

Thứ tư - 15/04/2015 23:37

Máy in 3D đột phá trong dòng Production

900mc soloMáy in 3D Fortus 900mc là máy in FDM mạnh nhất, đưa ra tốc độ in nhanh chóng, độ chính xác cao và lợi ích lớn khi đầu tư cho các công ty. Với 12 sự lựa chọn vật liệu và khả năng tạo mẫu kích thước lớn, Fortus 900mc thực sự là giải pháp tối ưu thay thế các phương pháp gia công truyền thống.

 

Khả năng tạo mẫu kích thước lớn

Máy in 3D Fortus 900mc có khả năng tạo ra các mẫu có độ bền, độ chính xác cao với kích thước lên tới  914 x 610 x 914 mm (36 x 24 x 36 in.) với hai khoang vật liệu giảm thiểu thời gian giám sát tạo mẫu một cách tối đa.

900mc parts on tray

Ba tùy chọn về độ dày khay cho phép người dùng cân bằng giữa độ chính xác chi tiết và thời gian tạo mẫu FDM nhanh nhất. Đối các mẫu chức năng, bộ phận hỗ trợ sản xuất, đồ gá và công cụ, máy in 900mc đưa ra 12 lựa chọn vật liệu nhựa dẻo có thể đáp ứng hàng loạt các yêu cầu về tính năng vật liệu.


Vật liệu

Máy in 3D Fortus 900mc có khả năng tạo mẫu trên 12 loại vật liệu khác nhau bao gồm:

The Fortus 900mc builds parts in 12 production-grade engineering thermoplastics:

ABS-ESD7 cho  tản tĩnh điện

ABSi cho tính đục

ABS-M30 cung cấp 6 màu sắc cho độ bền kéo lớn, tác động và độ bền uốn i

ABS-M30i cho tính tương thích sinh học

ASA cung cấp 10 màu sắc khác nhau cho độ bền gia công, tính ổn định UV và tính thẩm mỹ tốt nhất.

FDM Nylon 12 cho tính dẻo dai tối đa

PC  cho các tính năng gia công tốt và khả năng chịu nhiệt 

PC-ABS  cho độ bền áp lực cao nhất, cộng thêm với các tính năng gia công và khả năng chịu nhiệt của PC và sức chống chịu bề mặt của ABS

PC-ISO  cho tính tương thích sinh học và sức mạnh vượt trội  

PPSF cho nhiệt độ cao nhất và kháng hóa chất 

ULTEM 1010  cho khả năng chống chịu nhiệt cao nhất, kháng hóa chất 

ULTEM 9085 cho khả năng kết hợp  các tính năng gia công, hóa chất và các tùy chọn khả năng chịu nhiệt

Thông số kỹ thuật Fortus 900mc 

900mc row of machinesVật liệu

ABS-ESD7

ABSi

ABS-M30

ABS-M30i

ASA

FDM Nylon 12

PC

PC-ABS

PC-ISO

PPSF

ULTEM 9085

Kích thước mẫu
914 x 610 x 914 mm (36 x 24 x 36 in.)

Cách đưa vật liệu

Mỗi vật liệu được chứa trong hai khoang cùng với các hộp vật liệu hỗ trợ

Đối với năng suất vật liệu tối đa và lên tới 400 giờ không cần giám sát quá trình tạo mẫu, nâng cấp Fortus Plus tùy chọn tạo ra khả năng sử dụng vật liệu cho  Xtend 500 Fortus Plus

Các độ dày khay

- 0.330 mm (0.013 in.)

- 0.254 mm (0.010 in.)

- 0.178 mm (0.007 in.)

Dung dịch làm sạch

Có khả năng hòa tan hầu hết vật liệu, loại bỏ PC-ISO, ULTEM và PPSF, hòa tan hoặc loại bỏ PC

Kích thước và khối lượng
2772 x 1683 x 2027 mm (109.1 x 66.3 x 79.8 in.)/bao gồm cả thùng thưa: 3287 kg (7247 lbs.), không bao gồm thùng thưa 2869 kg (6325 lbs.)

Độ chính xác đạt được

Các mẫu được tạo ra với độ chính xác ± .09 mm (± .0035 in.) or ± .0015 mm/mm (± .0015 in/in) (ngoài ra độ chính xác còn phụ thuộc vào hình dạng của mẫu)

Hệ thống kết nối
10/100 base T connection; Ethernet protocol

Nguồn điện

- 230VAC nominal three-phase service with 5% regulation

- 230VAC as measured phase-to-phase; 50 Hz or 60Hz; 40 Amp circuit

Tuân thủ quy định
CE

Yêu cầu thiết bị đặc biệt
Không

Nguồn tin: www.stratasys.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 
Back Top