Thông số các loại máy in 3D phổ biến hiện nay

Máy in 3D ngày càng được sử dụng phổ biến trên thị trường. Tuy nhiên, để công nghệ in này thể hiện được những tính năng nổi bật nhất bạn cần phải nắm được thông số máy in 3D. Trong bài viết ngày hôm nay, AIE sẽ chia sẻ cho các bạn thông số các loại máy in 3D phổ biến hiện nay.

Thông số máy in 3D FDM

Thông số máy in 3D

  • Vật liệu tạo mẫu:
  • Vật liệu tạo mẫu: Bao gồm 2 loại vật liệu chính là sợi nhựa (Onyx, Onyx FR), và sợi gia cố (Sợi carbon, sợi thủy tinh…) – Đây là loại vật liệu chuyên được sử dụng giúp máy in 3D tạo ra thành phẩm cuối cùng.
  • Vật liệu đỡ: Loại vật liệu này có thể tan trong nước hoặc được loại bỏ khi kết thúc quá trình in 3D.
  •  Đường kính sợi đùn ra: Đường kính của đầu đùn sẽ quyết định đến đường kính của sợi đùn ra. Độ chính xác của kích thước tạo mẫu càng chính xác khi đường kính của đầu đùn càng nhỏ.
  • Nhiệt độ đùn:
  • Nhiệt độ đùn của vật liệu tạo mẫu ABS: 200-280oC
  • Nhiệt độ đùn của vật liệu hỗ trợ ABS: 200-260oC
  • Kích thước tối đa sản phẩm: Máy in 3D tạo ra kích thước sản phẩm lớn nhất.
  • Kích thước máy: Phần kích thước bên ngoài của máy in 3D.
  • Hành trình của các trục (X,Y,Z): Dòng máy in 3D FDM sử dụng công nghệ điều khiển CNC. Vì vậy hành trình của các trục sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến kích thước tối đa của sản phẩm.
  • Tốc độ đùn: Tốc độ đùn được xác định bởi độ dài sợi vật liệu khi máy in 3D đùn ra trong thời gian 1s.
  • Tốc độ chạy không: Được tính bằng vận tốc không tải của máy in 3D.

Thông số kỹ thuật máy in 3D SLA

Thông số kỹ thuật máy in 3D SLA

Thông số máy in 3D SLA cụ thể như sau:

  • Vật liệu tạo mẫu: Sử dụng vật liệu nhựa lỏng resin
  • Chiều cao lớp điển hình: 25 – 100 micro.
  • Khổ in: Là tham số quan trọng đối với những nhà thiết kế.
  • Kích thước bản dựng: Phụ thuộc vào từng loại máy in SLA. Máy in 3D SLA có 2 thiết lập chính: hướng từ dưới lên và hướng từ trên xuống.
  • SLA hướng từ dưới lên: Kích thước tạo hình nhỏ, kích thước xây dựng lên đến 145 x 145 x 175 mm, phạm vi vật liệu nhỏ hơn và thường yêu cầu phần hậu kỳ được xử lý nhiều hơn vì sử dụng nhiều support.
  • SLA hướng từ trên xuống: Kích thước tạo hình lớn, kích thước xây dựng lên đến 1500 x 750 x 500 mm, yêu cầu có chuyên gia hoặc nhà điều hành, vật liệu liên quan có thể thay đổi để làm trống toàn bộ bể.
  • Độ chính xác kích thước:
  • SLA hướng từ dưới lên: ± 0,5% (giới hạn dưới: ± 0,10 mm) .
  • SLA hướng từ trên xuống: ± 0,15% (giới hạn dưới ± 0,01 mm).
  • Hệ thống hỗ trợ: Dòng máy in 3D SLA từ dưới lên và từ trên xuống áp dụng support không giống nhau.
  • SLA hướng từ dưới lên: Cần thiết để có thể in được những phần nhô ra (thường khoảng 30 độ) và phần cầu chính xác.
  • SLA hướng từ trên xuống: Phần cầu và phần nhô ra cần được hỗ trợ, tuy nhiên vấn đề được ưu tiên hàng đầu là giảm thiểu phần diện tích mặt cắt ngang của từng lớp.
  • Độ dày lớp phổ biến: 25 – 100 micron.

Thông số kỹ thuật máy in 3D SLS

Thông số kỹ thuật máy in 3D SLS

  • Vật liệu tạo mẫu: Sử dụng nhiều nhất là Polyamide 12 (PA 12) hay còn được gọi là Nylon 12, ngoài ra còn có các vật liệu khác như: PEEK, PA 11.
  • Tham số: Hầu hết được cho trước từ nhà sản xuất máy.
  • Chiều cao lớp: Sử dụng mặc định là 100 – 120 micron.
  • Lớp dính: Cường độ liên kết giữa các lớp cao.
  • Sức căng:
  • Hướng XY: 48 MPa.
  • Hướng Z: 42 MPa.
  • Số lượng lớn PA 12: 35 – 55 MPa
  • Mô đun kéo:
  • Hướng XY: 1650 MPa.
  • Hướng Z: 1650 MPa.
  • Số lượng lớn PA 12: 1270 – 26000 MPa.
  • Độ giãn dài khi mỏi:
  • Hướng XY: 18%
  • Hướng XY: 4%
  • Số lượng lớn PA 12: 120 – 300%.
  • Loại bỏ bột: không yêu cầu hỗ trợ.
  • Xử lý nguội: Máy in 3D SLS xử lý nguội bằng nhiều phương pháp như: nhuộm, đánh bóng, sơn mài, phun sơn.
  • Độ chính xác kích thước: ± 0,3% (giới hạn dưới ± 0,3 mm).
  • Kích thước xây dựng điển hình: 300 x 300 x 300 mm (lên tới 750 x 550 x 550 mm).
  • Độ dày lớp phổ biến: 100 – 120 micron.
  • Support: Không yêu cầu.

Thông số kỹ thuật máy in 3D SLM

Thông số kỹ thuật máy in 3D SLM

Dưới đây là thông số máy in 3D SLM:

  • Vật liệu tạo mẫu: Bột kim loại như: hợp kim Nhôm, hợp kim Nickel, hợp kim Titan, hợp kim Coban, hợp kim Đồng, Thép công cụ và Thép không gỉ…
  • Tham số: Hầu hết được đặt bởi nhà sản xuất máy.
  • Chiều cao lớp in: 20 – 50 micron, phụ thuộc vào những tính chất của bột kim loại.
  • Kích thước in: 250 x 150 x 150 mm. Tuy nhiên cũng có máy in có thể lên đến 500 x 280 x 360 mm.
  • Độ chính xác kích thước: ± 0,1 mm.
  • Lớp dính: SLM có các chi tiết mang tính chất cơ học, nhiệt gần như đẳng hướng. Khi độ xếp bên trong dao động từ 0,2 – 0,5% chúng rắn chắc, sau khi hoàn thành quy trình xử lý nhiệt chúng gần như biến mất.
  • Xử lý nguội: SLM có những kỹ thuật xử lý nguội khác nhau, chúng được sử dụng với mục đích cải thiện độ chính xác, những tính chất cơ học, cũng như sự xuất hiện của những bộ phận kim loại.
  • Support: luôn luôn cần thiết.

Thông số kỹ thuật máy in 3D DLP

Thông số kỹ thuật máy in 3D DLP

  • Vật liệu tạo mẫu: Sử dụng vật liệu nhựa lỏng.
  • Màn hình máy chiếu kỹ thuật số: DLP sử dụng màn hình máy chiếu kỹ thuật số để có thể flash được hình ảnh duy nhất của từng lớp trên tất cả nền tảng trong khoảng thời gian cụ thể.
  • Độ phân giải và kích thước: Tùy thuộc vào từng mô hình 3D mà DLP có thể di chuyển một cách dễ dàng, từ đó việc cài đặt tùy biến sẽ được điều chỉnh. Độ phân giải của DLP phục thuộc vào máy chiếu.
  • Tốc độ in: Diễn ra nhanh chóng.
  • Support: Luôn yêu cầu.

Trên đây là những thông số máy in 3D mà AIE đã chia sẻ cho các bạn. AIE là đơn vị uy tín chuyên cung cấp các loại máy in 3D tại Việt Nam, là đối tác lâu năm của các hãng máy in 3D lớn như Markforged, UnionTech, SLM. AIE sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ quý khách giải đáp tất cả những thắc mắc về máy in 3D để tìm ra giải pháp hiệu quả nhất!

Với những thông tin mà chúng tôi cung cấp mong rằng giúp các bạn tích lũy thêm nhiều kiến thức bổ ích về công nghệ in 3D!

Bài viết liên quan